Lịch vaccine phòng bệnh cho gà đẻ
| Tuổi gà
(ngày tuổi) |
Loại vắc-xin |
Phòng bệnh |
Cách sử dụng |
| 01 |
Marek’s |
Marek |
Tiêm dưới da 0,2 ml/ con |
| 03 |
ND-IB |
Dịch tả, viêm phế quản truyền nhiễm (IB) |
Cho uống |
| 05 |
Fowl Pox |
Đậu gà |
Chủng xuyên màng cánh |
| 07 |
Gumboro I+ |
Gumboro |
Cho uống |
| 12 |
ND-IB |
Dịch tả, viêm phế quản truyền nhiễm |
Cho uống |
| 15 |
Cúm gia cầm |
Cúm gia cầm |
Tiêm dưới da |
| 21 |
Gumboro I+ |
Gumboro |
Cho uống |
| 30 |
Coryza |
Sưng phù đầu gà |
Tiêm dưới da |
| 35 |
ILT |
Viêm thanh khí quản truyền nhiễm |
Nhỏ mũi |
| 42 |
Inacvinated ND |
Dịch tả |
Tiêm dưới da |
| 56 |
ND-IB |
Dịch tả, viêm phế quản truyền nhiễm |
Cho uống |
| 70 |
APV |
Hội chứng sưng phù đầu |
Nhỏ mắt hoặc mũi |
| 77 |
Coryza |
Sưng phù đầu gà |
Tiêm ức |
| ILT |
Viêm thanh khí quản truyền nhiễm |
Nhỏ mũi |
| 84 |
APV |
Hội chứng sưng phù đầu |
Nhỏ mắt hoặc mũi |
| 105 |
ND-IB |
Dịch tả, viêm phế quản truyền nhiễm |
Cho uống |
| 110 |
Cúm gia cầm |
Cúm gia cầm |
Tiêm dưới da |
| 126 |
Inactivated ND-IB-IBD-EDS |
Newcastle (ND), Viêm phế quản truyền nhiễm (IB), Gumboro (IBD), Hội chứng giảm đẻ (EDS) |
Tiêm dưới da 0,5ml/con |
Lưu ý:
– Định kỳ cho uống nhắc lại vaccine ND-IB
– Định kỳ bổ sung Bổ gan + Men tiêu hóa sống 2-3 ngày
– Bảo quản vaccine ở nhiệt độ 2-8 độ C
– Chỉ làm vaccine cho đàn gà khỏe mạnh
– Khi làm vaccine nên bổ sung Gluco + C hoặc Betaglucan + C giúp tăng sức đề kháng nâng cao hiệu quả vaccine.